Bảng tra mác thép tương đương

Nhập một mác vật liệu ở bất kỳ tiêu chuẩn nào để xem mác tương đương. Chọn tiêu chuẩn bạn thường dùng để đưa lên cột đầu tiên.

Tiêu chuẩn chính

62 kết quả

🇯🇵 JIS🇨🇳 GB🇺🇸 AISI / ASTM🇩🇪 DIN / EN🇩🇪 W.-Nr.🇻🇳 TCVNỨng dụng
Thép kết cấu
SS400Q235BA36S235JR1.0038CT34 / CT38Kết cấu, tấm đế, khung máy
SM490AQ355BA572 Gr.50S355JR1.0045—Kết cấu chịu lực cao
Thép cacbon
S10C101010C10E1.1121C10Chi tiết dập, thấm cacbon
S20C201020C22E1.1151C20Trục nhẹ, chi tiết thấm cacbon
S35C351035C35E1.1181C35Trục, bulông, chi tiết thường
S45C451045C45E1.1191C45Trục, bánh răng, chi tiết máy thông dụng nhất
S50C501050C50E1.1206C50Trục, bánh răng chịu mòn
S55C551055C55E1.1203C55Trục cán, chi tiết tôi cao tần
Thép dễ cắt
SUM22Y15121311SMn301.0715—Chi tiết dễ cắt, máy tiện tự động
SUM24LY15Pb12L1411SMnPb301.0718—Chi tiết nhỏ số lượng lớn
Thép hợp kim
SCr42020Cr512020Cr41.7027—Bánh răng, trục thấm cacbon
SCr44040Cr514041Cr41.703540CrTrục, bánh răng tôi ram
SCM42020CrMo411825CrMo41.7218—Bánh răng, trục thấm cacbon
SCM43535CrMo413534CrMo41.7220—Trục, bulông cường độ cao
SCM44042CrMo414042CrMo41.7225—Trục, bánh răng chịu tải nặng
SNCM22020CrNiMo862020NiCrMo2-21.6523—Bánh răng thấm cacbon
SNCM43940CrNiMoA434034CrNiMo61.6582—Trục, chi tiết chịu tải rất nặng
—20CrMnTi————Bánh răng thấm cacbon (tiêu chuẩn Trung Quốc)
Thép ổ lăn
SUJ2GCr1552100100Cr61.3505—Ổ lăn, con lăn, chi tiết chịu mòn
Thép lò xo
SUP660Si2Mn926060Si71.5027—Lò xo lá, lò xo xoắn
SUP1050CrVA615051CrV41.8159—Lò xo chịu tải cao
Thép dụng cụ, khuôn
SK85T8W1C80U1.1525CD80Dụng cụ cầm tay, dao đơn giản
SK105T10W1C105U1.1545CD100Mũi đột, dao cắt đơn giản
SKD1Cr12D3X210Cr121.2080—Khuôn dập nguội
SKD11Cr12Mo1V1 (Cr12MoV)D2X153CrMoV121.2379—Khuôn dập nguội, dao cắt, chịu mòn cao
SKS39CrWMnO1100MnCrW41.2510—Dưỡng đo, khuôn nhỏ
SKD614Cr5MoSiV1H13X40CrMoV5-11.2344—Khuôn đúc áp lực, khuôn nóng
SKD53Cr2W8VH21X30WCrV9-31.2581—Khuôn rèn nóng
SKT45CrNiMoL655NiCrMoV71.2714—Khuôn rèn, khối khuôn
—3Cr2MoP2040CrMnMo71.2311—Khuôn nhựa
Thép gió
SKH51W6Mo5Cr4V2M2HS6-5-21.3343—Mũi khoan, taro, dao phay thép gió
SKH2W18Cr4VT1HS18-0-11.3355—Dao cụ thép gió truyền thống
Thép không gỉ
SUS30406Cr19Ni10 (0Cr18Ni9)304X5CrNi18-101.4301—Inox thông dụng nhất: thực phẩm, thiết bị
SUS304L022Cr19Ni10304LX2CrNi19-111.4306—Chi tiết hàn, chống ăn mòn
SUS30212Cr18Ni9302X10CrNi18-81.4310—Lò xo inox, chi tiết dập
SUS303Y12Cr18Ni9 (Y1Cr18Ni9)303X8CrNiS18-91.4305—Inox dễ cắt, máy tiện tự động
SUS31606Cr17Ni12Mo2316X5CrNiMo17-12-21.4401—Hóa chất, môi trường biển
SUS316L022Cr17Ni12Mo2316LX2CrNiMo17-12-21.4404—Y tế, chi tiết hàn chống ăn mòn
SUS32106Cr18Ni11Ti321X6CrNiTi18-101.4541—Chịu nhiệt, ống xả
SUS310S06Cr25Ni20310SX8CrNi25-211.4845—Lò nung, chịu nhiệt cao
SUS43010Cr17430X6Cr171.4016—Inox ferit, đồ gia dụng
SUS41012Cr13410X12Cr131.4006—Van, trục bơm
SUS420J120Cr13420X20Cr131.4021—Trục, van, dao
SUS420J230Cr13420X30Cr131.4028—Khuôn nhựa, dao, dụng cụ
SUS440C108Cr17 (11Cr17)440CX105CrMo171.4125—Ổ lăn inox, van, dao cao cấp
SUS63005Cr17Ni4Cu4Nb630 (17-4PH)X5CrNiCuNb16-41.4542—Inox hóa bền, trục, chi tiết hàng không
Gang
FC200HT200Class 30EN-GJL-200 (GG20)0.6020—Thân máy, vỏ hộp
FC250HT250Class 35 / 40EN-GJL-250 (GG25)0.6025—Thân máy, bánh đà, vỏ bơm
FC300HT300Class 45EN-GJL-300 (GG30)0.6030—Chi tiết đúc chịu lực cao
FCD400QT400-1560-40-18EN-GJS-400-15 (GGG40)0.7040—Gang cầu dẻo: van, ống
FCD450QT450-1065-45-12EN-GJS-450-10——Gang cầu: chi tiết ô tô
FCD500QT500-770-50-05 / 80-55-06EN-GJS-500-7 (GGG50)0.7050—Trục khuỷu, bánh răng đúc
FCD600QT600-380-55-06 / 100-70-03EN-GJS-600-3 (GGG60)0.7060—Chi tiết đúc chịu mòn
Nhôm hợp kim
A202420242024AlCuMg23.1355—Hàng không, chi tiết chịu lực
A505250525052AlMg2.53.3523—Tấm, vỏ, chi tiết uốn
A606160616061AlMg1SiCu3.3211—Nhôm gia công thông dụng nhất
A606360636063AlMgSi0.53.3206—Nhôm định hình
—60826082AlSi1MgMn3.2315—Chi tiết kết cấu, gia công
A707570757075AlZnMgCu1.53.4365—Khuôn, chi tiết độ bền cao
Đồng hợp kim
C2801H62C28000CuZn402.0360—Đồng thau: chi tiết dập, ống
C3771HPb59-1C37700CuZn39Pb22.0380—Đồng thau rèn nóng, chi tiết van
C3604HPb58-2.5 / HPb58-3C38500CuZn39Pb32.0401—Đồng thau dễ cắt, tiện tự động

Các mác trong bảng là tương đương gần đúng: thành phần hóa học và cơ tính giữa các tiêu chuẩn có thể khác nhau. Với chi tiết quan trọng, hãy kiểm tra theo tiêu chuẩn gốc và chứng chỉ vật liệu (mill certificate). Dấu — nghĩa là không có mác tương đương phổ biến; ô có hai giá trị nghĩa là các tài liệu tra cứu đối chiếu khác nhau.

Bạn đang tìm máy?

Gửi bản vẽ, vật liệu và sản lượng. Chúng tôi đề xuất máy phù hợp và gửi báo giá.

Yêu cầu báo giá
Chat Zalo