Quy đổi độ nhám bề mặt

Nhập giá trị Ra để biết cấp N, cấp độ nhẵn ∇ thường gặp trên bản vẽ cũ của Việt Nam, và phương pháp gia công đạt được.

Cấp N (ISO 1302)
N7 (Ra 1.6 μm)
Ra (μin)
63.0 μin
Rz ước tính
≈ 6.4 – 11.2 μm
Cấp độ nhẵn ∇ (TCVN cũ, GOST)
∇6 (Ra 1.25 – 2.5 μm)
Ký hiệu JIS cũ gần nhất
▽▽▽ (Ra 1.6, 6.3S)
Phương pháp gia công điển hình
Tiện tinh, phay tinh, doa

Chia sẻ kết quả với đồng nghiệp, hoặc gửi cho kỹ sư CNCVIA để được tư vấn miễn phí.

Xưởng bạn đang cần thêm máy CNC? Gửi bản vẽ, vật liệu và sản lượng để nhận đề xuất máy và báo giá miễn phí.

📘 Tải miễn phí: Cẩm nang mua máy CNC 2026 (PDF) →
  • Rz chỉ là ước tính (thường Rz ≈ 4–7 × Ra, tùy phương pháp gia công); khi bản vẽ ghi Rz, hãy dùng đúng giá trị Rz. Cấp độ nhẵn ∇ theo tiêu chuẩn cũ (GOST 2789, TCVN cũ), vẫn thường gặp trên bản vẽ cũ.

Bảng quy đổi độ nhám bề mặt

Rz chỉ là ước tính (thường Rz ≈ 4–7 × Ra, tùy phương pháp gia công); khi bản vẽ ghi Rz, hãy dùng đúng giá trị Rz. Cấp độ nhẵn ∇ theo tiêu chuẩn cũ (GOST 2789, TCVN cũ), vẫn thường gặp trên bản vẽ cũ.

Cấp N (ISO 1302)Ra (μm)Ra (μin)Rz ước tính (μm)∇JISPhương pháp gia công điển hình
N12501968≈ 200,0 – 350,0∇1—Tiện thô, phay thô, cưa
N1125984≈ 100,0 – 175,0∇2▽Tiện thô, phay thô, cưa
N1012,5492≈ 50,0 – 87,5∇3—Tiện thô, phay thô, cưa
N96,3248≈ 25,2 – 44,1∇4▽▽Tiện, phay thông thường
N83,2126≈ 12,8 – 22,4∇5—Tiện, phay thông thường
N71,663≈ 6,4 – 11,2∇6▽▽▽Tiện tinh, phay tinh, doa
N60,831≈ 3,2 – 5,6∇7—Tiện tinh, phay tinh, doa
N50,416≈ 1,6 – 2,8∇8—Mài, tiện tinh chính xác
N40,28≈ 0,8 – 1,4∇9▽▽▽▽Mài, tiện tinh chính xác
N30,14≈ 0,4 – 0,7∇10—Mài tinh, mài nghiền, đánh bóng
N20,052≈ 0,2 – 0,4∇11—Mài tinh, mài nghiền, đánh bóng
N10,0251≈ 0,1 – 0,2∇12—Mài tinh, mài nghiền, đánh bóng
Cấp ∇Ra (μm)
∇140 – 80
∇220 – 40
∇310 – 20
∇45 – 10
∇52,5 – 5
∇61,25 – 2,5
∇70,63 – 1,25
∇80,32 – 0,63
∇90,16 – 0,32
∇100,08 – 0,16
∇110,04 – 0,08
∇120,02 – 0,04
∇130,01 – 0,02
∇140,005 – 0,01
Chat Zalo