Tính côn, vát mép và bù mũi dao
Ba công cụ hay dùng nhất khi tiện côn và vát mép: tính góc côn, tính vát mép kèm tọa độ X, Z, và tính lượng bù bán kính mũi dao.
- Nửa góc côn α (góc xoay bàn dao)
- 5.7106° (5° 42′ 38″)
- Góc côn 2α
- 11.4212°
- Độ côn C = (D − d) / L
- 1 : 5.000
- Đường kính nhỏ d
- 30.000 mm
- Chiều sâu vát theo bán kính
- Chiều dài cạnh vát
- Điểm bắt đầu
- Điểm kết thúc
- Lượng bù theo Z
- Lượng bù theo X (bán kính)
- Lượng bù theo X (đường kính)
Xưởng bạn đang cần thêm máy CNC? Gửi bản vẽ, vật liệu và sản lượng để nhận đề xuất máy và báo giá miễn phí.
📘 Tải miễn phí: Cẩm nang mua máy CNC 2026 (PDF) →- Côn: α = arctan((D − d) / 2L). Vát mép: chiều sâu = a × tan θ. Bù mũi dao áp dụng khi lập trình theo mũi dao ảo mà không dùng G41/G42: ΔZ = r × (1 − tan(θ/2)), ΔX (bán kính) = r × (1 − tan((90° − θ)/2)). Khi có thể, nên dùng G41/G42 cùng mã hướng mũi dao để máy tự bù.
Bảng lượng bù bán kính mũi dao theo góc (r = 0,4 và 0,8 mm)
| Góc (°) | r (mm) | Lượng bù theo Z | Lượng bù theo X (bán kính) | Lượng bù theo X (đường kính) |
|---|---|---|---|---|
| 15 | 0,4 | 0,347 | 0,093 | 0,186 |
| 15 | 0,8 | 0,695 | 0,186 | 0,372 |
| 20 | 0,4 | 0,329 | 0,120 | 0,240 |
| 20 | 0,8 | 0,659 | 0,240 | 0,480 |
| 30 | 0,4 | 0,293 | 0,169 | 0,338 |
| 30 | 0,8 | 0,586 | 0,338 | 0,676 |
| 45 | 0,4 | 0,234 | 0,234 | 0,469 |
| 45 | 0,8 | 0,469 | 0,469 | 0,937 |
| 60 | 0,4 | 0,169 | 0,293 | 0,586 |
| 60 | 0,8 | 0,338 | 0,586 | 1,171 |
| 75 | 0,4 | 0,093 | 0,347 | 0,695 |
| 75 | 0,8 | 0,186 | 0,695 | 1,389 |