Quy đổi độ cứng HRC – HV – HB

Nhập giá trị độ cứng theo một thang đo để quy đổi sang các thang đo còn lại.

HRC
HV
HB (HBW)
Độ bền kéo (ước tính)

Chia sẻ kết quả với đồng nghiệp, hoặc gửi cho kỹ sư CNCVIA để được tư vấn miễn phí.

Xưởng bạn đang cần thêm máy CNC? Gửi bản vẽ, vật liệu và sản lượng để nhận đề xuất máy và báo giá miễn phí.

📘 Tải miễn phí: Cẩm nang mua máy CNC 2026 (PDF) →
  • Theo bảng ASTM E140 cho thép không austenit (thép cacbon, thép hợp kim, thép dụng cụ); giá trị trung gian được nội suy tuyến tính. HB đo bằng bi hợp kim cứng 10 mm, tải 3000 kgf. Không áp dụng cho inox austenit (SUS304…), gang và kim loại màu. Độ bền kéo ≈ 3,45 × HB, chỉ để ước tính.

Bảng quy đổi độ cứng thép (ASTM E140)

Theo bảng ASTM E140 cho thép không austenit (thép cacbon, thép hợp kim, thép dụng cụ); giá trị trung gian được nội suy tuyến tính. HB đo bằng bi hợp kim cứng 10 mm, tải 3000 kgf. Không áp dụng cho inox austenit (SUS304…), gang và kim loại màu. Độ bền kéo ≈ 3,45 × HB, chỉ để ước tính.

HRCHVHB (HBW)Độ bền kéo ước tính (MPa)
68940——
67900——
66865——
65832739≈ 2.550
64800722≈ 2.490
63772705≈ 2.430
62746688≈ 2.375
61720670≈ 2.310
60697654≈ 2.255
59674634≈ 2.185
58653615≈ 2.120
57633595≈ 2.055
56613577≈ 1.990
55595560≈ 1.930
54577543≈ 1.875
53560525≈ 1.810
52544512≈ 1.765
51528496≈ 1.710
50513481≈ 1.660
49498469≈ 1.620
48484455≈ 1.570
47471443≈ 1.530
46458432≈ 1.490
45446421≈ 1.450
44434409≈ 1.410
43423400≈ 1.380
42412390≈ 1.345
41402381≈ 1.315
40392371≈ 1.280
39382362≈ 1.250
38372353≈ 1.220
37363344≈ 1.185
36354336≈ 1.160
35345327≈ 1.130
34336319≈ 1.100
33327311≈ 1.075
32318301≈ 1.040
31310294≈ 1.015
30302286≈ 985
29294279≈ 965
28286271≈ 935
27279264≈ 910
26272258≈ 890
25266253≈ 875
24260247≈ 850
23254243≈ 840
22248237≈ 820
21243231≈ 795
20238226≈ 780
Chat Zalo