Quy đổi độ cứng HRC – HV – HB
Nhập giá trị độ cứng theo một thang đo để quy đổi sang các thang đo còn lại.
Ngoài phạm vi bảng: HRC 20–68, HV 238–940, HB 226–739.
- HRC
- HV
- HB (HBW)
- Độ bền kéo (ước tính)
Xưởng bạn đang cần thêm máy CNC? Gửi bản vẽ, vật liệu và sản lượng để nhận đề xuất máy và báo giá miễn phí.
📘 Tải miễn phí: Cẩm nang mua máy CNC 2026 (PDF) →- Theo bảng ASTM E140 cho thép không austenit (thép cacbon, thép hợp kim, thép dụng cụ); giá trị trung gian được nội suy tuyến tính. HB đo bằng bi hợp kim cứng 10 mm, tải 3000 kgf. Không áp dụng cho inox austenit (SUS304…), gang và kim loại màu. Độ bền kéo ≈ 3,45 × HB, chỉ để ước tính.
Bảng quy đổi độ cứng thép (ASTM E140)
Theo bảng ASTM E140 cho thép không austenit (thép cacbon, thép hợp kim, thép dụng cụ); giá trị trung gian được nội suy tuyến tính. HB đo bằng bi hợp kim cứng 10 mm, tải 3000 kgf. Không áp dụng cho inox austenit (SUS304…), gang và kim loại màu. Độ bền kéo ≈ 3,45 × HB, chỉ để ước tính.
| HRC | HV | HB (HBW) | Độ bền kéo ước tính (MPa) |
|---|---|---|---|
| 68 | 940 | — | — |
| 67 | 900 | — | — |
| 66 | 865 | — | — |
| 65 | 832 | 739 | ≈ 2.550 |
| 64 | 800 | 722 | ≈ 2.490 |
| 63 | 772 | 705 | ≈ 2.430 |
| 62 | 746 | 688 | ≈ 2.375 |
| 61 | 720 | 670 | ≈ 2.310 |
| 60 | 697 | 654 | ≈ 2.255 |
| 59 | 674 | 634 | ≈ 2.185 |
| 58 | 653 | 615 | ≈ 2.120 |
| 57 | 633 | 595 | ≈ 2.055 |
| 56 | 613 | 577 | ≈ 1.990 |
| 55 | 595 | 560 | ≈ 1.930 |
| 54 | 577 | 543 | ≈ 1.875 |
| 53 | 560 | 525 | ≈ 1.810 |
| 52 | 544 | 512 | ≈ 1.765 |
| 51 | 528 | 496 | ≈ 1.710 |
| 50 | 513 | 481 | ≈ 1.660 |
| 49 | 498 | 469 | ≈ 1.620 |
| 48 | 484 | 455 | ≈ 1.570 |
| 47 | 471 | 443 | ≈ 1.530 |
| 46 | 458 | 432 | ≈ 1.490 |
| 45 | 446 | 421 | ≈ 1.450 |
| 44 | 434 | 409 | ≈ 1.410 |
| 43 | 423 | 400 | ≈ 1.380 |
| 42 | 412 | 390 | ≈ 1.345 |
| 41 | 402 | 381 | ≈ 1.315 |
| 40 | 392 | 371 | ≈ 1.280 |
| 39 | 382 | 362 | ≈ 1.250 |
| 38 | 372 | 353 | ≈ 1.220 |
| 37 | 363 | 344 | ≈ 1.185 |
| 36 | 354 | 336 | ≈ 1.160 |
| 35 | 345 | 327 | ≈ 1.130 |
| 34 | 336 | 319 | ≈ 1.100 |
| 33 | 327 | 311 | ≈ 1.075 |
| 32 | 318 | 301 | ≈ 1.040 |
| 31 | 310 | 294 | ≈ 1.015 |
| 30 | 302 | 286 | ≈ 985 |
| 29 | 294 | 279 | ≈ 965 |
| 28 | 286 | 271 | ≈ 935 |
| 27 | 279 | 264 | ≈ 910 |
| 26 | 272 | 258 | ≈ 890 |
| 25 | 266 | 253 | ≈ 875 |
| 24 | 260 | 247 | ≈ 850 |
| 23 | 254 | 243 | ≈ 840 |
| 22 | 248 | 237 | ≈ 820 |
| 21 | 243 | 231 | ≈ 795 |
| 20 | 238 | 226 | ≈ 780 |